| Giống lợn/Trọng lượng lợn nái (kg) | Thức ăn/nái/ngày (kg) theo từng giai đoạn chửa của lợn (ngày) | Số bữa ăn/ngày | ||
| 01 – 84 ngày | 85 – 110 ngày | 111 – 114 ngày | ||
| Giống nội | | | | |
| 50 – 65 | 1 – 1,2 | 1,4 – 1,5 | 0,8 – 1,0 | 2 |
| 65 – 85 | 1,2 – 1,3 | 1,5 – 1,7 | 1 – 1,2 | 2 |
| Giống lai F1 | | | | |
| 80 – 100 | 1,3 – 1,4 | 1,5 – 1,7 | 1 – 1,2 | 2 |
| 100 – 120 | 1,4 – 1,5 | 1,7 – 1,9 | 1,1 – 1,3 | 2 |
| 120 – 140 | 1,5 – 1,8 | 1,9 – 2,2 | 1,2 – 1,4 | 2 |
| 140 – 160 | 1,8 – 2,0 | 2,2 – 2,5 | 1,3 – 1,5 | 2 |
| Lợn ngoại | | | | |
| > 130 | 2 – 2,4 | 2,5 – 2,8 | 1,4 – 1,6 | 2 |

Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Nghị quyết 159/2025/NQ-HĐND ngày 29/10/2025 Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Nghị quyết số 165/2025/NQ-HĐND ngày 29/10/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 51/2021/NQ-HĐND ngày 16/12/2021 của HĐND tỉnh.
Kế hoạch 541/KH-UBND Triển khai các hoạt động Ngày Chuyển đổi số quốc gia (10/10) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh năm 2025
Quyết định số 49/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo các chương trình MTQG và xây dựng đô thị văn minh tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2021-2025
Hướng dẫn về việc thành lập Ban Chỉ đạo cấp xã, Ban Quản lý cấp xã, Ban phát triển thôn, tổ dân phố giai đoạn 2021 - 2025