| TT | Họ và tên | Đơn vị | Số tiền (1000đ) | Tên công trình | Ghi chú |
| 1 | Thái Quốc Hiệp ( Dầu khí) | Trường Sơn | 2.500.000 | Làm mới trạm xá | Hổ trợ cho người nghèo, quỹ khuyến học. |
| 133.500 | |||||
| 2 | Trần Minh Văn (Vinamail) | Sửa nhà Bia tưởng niệm. | Dự kiến được hổ trợ | ||
| 3 | Hoàng Hữu Trọng | Đức Lập | 30.000 | Đường giao thông liên thôn | |
| 4 | Nghiêm Sỹ Minh | Đức Yên | 50.000 | Hội quán | |
| 5 | Nguyễn Văn Nghĩa | Đức Tùng | 47.000 | Đường giao thông | |
| 6 | Trịnh Hồng Kim | 70.000 | Sửa chùa Vạn Phúc Tự | ||
| 7 | Chị Yến (Cty phật tử Yến Thành) | 10.000 | Nâng cấp chùa | ||
| 8 | Nguyễn Xuân Sơn (Dầu khí) | Đức La | 250.000 | Giao thông nội đồng | |
| 9 | Nguyễn Hữu Nghĩa | Đức Quang | 15.000 | Cổng làng | |
| 10 | Trần Văn Đàn | 10.000 | Cổng làng | ||
| 11 | Phạm Văn Quế | 15.000 | Cổng làng | ||
| 12 | Mai Trọng Lương (Vũng Tàu) | Tùng Ảnh | 1.050.000 | Đường giao thông nông thôn Nhà chức năng trường tiểu học | |
| 1.000.000 | Nhà Thánh | ||||
| Tổng | 5.180.500 | ||||
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Thông tư hướng dẫn thực hiện tiêu chí nông thôn mới giai đoạn 2026–2030
Bộ Quốc phòng ban hành văn bản số 3132/HD-BQP hướng dẫn Bộ tiêu chí quốc gia về xây dựng NTMi giai đoạn 2026-2030
Quyết định thành lập BCĐ Trung ương Chương trình MTQG xây dựng NTM, GNBV và phát triển KTXH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030
Hướng dẫn thực hiện nội dung tiêu chí 6.4 về tỷ lệ hộ đạt tiêu chuẩn “5 không, 3 sạch, 3 an” thuộc Bộ tiêu chí quốc gia về NTM giai đoạn 2026-2030.
Hướng dẫn thực hiện tiêu chí “Trung tâm Phục vụ hành chính công hoạt động hiệu quả” tại mục số 9.2 thuộc Bộ tiêu chí quốc gia về xã NTM giai đoạn 2026 - 2030