| TT | Tên giống | Mã hàng | Vùng được phép sản xuất |
| 1 | Giống lúa lai ba dòng Cương ưu 725 | 1006-10-10-00 | Tỉnh Hà Giang và một số tỉnh miền núi phía Bắc |
| 2 | Giống lúa lai ba dòng Hoa ưu số 2 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh Trung du miền núi phía Bắc |
| 3 | Giống lúa lai hai dòng LC 212 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc |
| 4 | Giống lúa lai hai dòng LC 270 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc |
| 5 | Giống lúa lai ba dòng Thịnh dụ 11 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc |
| 6 | Giống lúa lai ba dòng Pioneer brand 27P31 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh trong cả nước |
| 7 | Giống lúa lai ba dòng CNR02 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc |
| 8 | Giống lúa lai ba dòng Xuyên hương 178 (XH 178) | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc, Duyên hải Nam Trung bộ và Tây Nguyên |
| 9 | Giống lúa thuần VS1 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc |
| 10 | Giống lúa thuần Nam Định 5 | 1006-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc |
| 11 | Giống ngô lai Thịnh ngô số 10 | 1005-10-10-00 | Các tỉnh phía Bắc |
| 12 | Giống ngô lai CP 555 | 1005-10-10-00 | Các tỉnh trong cả nước |
| 13 | Giống ngô lai B265 | 1005-10-10-00 | Các tỉnh trong cả nước |
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Chuyển đổi số tỉnh năm 2026 của Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh
Thực hiện Nghị quyết số 424/NQ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ và Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội về Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2026–2035 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Chuyển đổi số tỉnh Hà Tĩnh năm 2026
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung tiêu chí, điều kiện thuộc Bộ tiêu chí quốc gia về NTM giai đoạn 2026 - 2030 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ NN và MT
Phê duyệt danh sách các xã nhóm 1, nhóm 2 và nhóm 3 trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026–2030