![]() |
| Sử dụng lân Lâm Thao tăng năng suất, chất lượng cam, quýt |
| Tuổi cây | Loại phân | Trước ra hoa 4 tuần | Sau đậu quả và quả đã phát triển | 1 tháng trước thu hoạch | Sau thu hoạch 1 tuần |
| 4 | Phân hữu cơ | - | - | - | 30-45 |
| Vôi bột | - | - | - | 2-3 | |
| Lân nung chảy Lâm Thao | - | - | - | 0,4-0,5 | |
| NPK-S*M1 12.5.10-14 hoặcNPK-S 10.5.10-5 | 0,6-0,8 | 0,6-0,8 | 0,6-0,8 | - | |
| 5 | Lân nung chảy Lâm Thao | - | - | - | 0,5-0,6 |
| NPK-S*M1 12.5.10-14 hoặcNPK-S 10.5.10-5 | 0,8-0,9 | 0,8-0,9 | 0,8-0,9 | - | |
| 6 | Phân hữu cơ | - | - | - | 50-75 |
| Vôi bột | - | - | - | 2-3 | |
| Lân nung chảy Lâm Thao | - | - | - | 0,6-0,7 | |
| NPK-S*M1 12.5.10-14 hoặcNPK-S 10.5.10-5 | 0,9-1,0 | 0,9-1,0 | 0,9-1,0 | - | |
| 7 | Lân nung chảy Lâm Thao | - | - | - | 0,6-0,7 |
| NPK-S*M1 12.5.10-14 hoặcNPK 10.5.10-5 | 1,0-1,1 | 1,0-1,1 | 1,0-1,1 | - | |
| > 8 | Phân hữu cơ | - | - | - | 50-75 |
| Vôi bột | - | - | - | 2-3 | |
| Lân nung chảy Lâm Thao | - | - | - | 0,7-0,8 | |
| NPK-S*M1 12.5.10-14 hoặcNPK-S 10.5.10-5 | 1,2-1,3 | 1,2-1,3 | 1,2-1,3 | - |
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Kế hoạch bồi dưỡng, tập huấn thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2026 – 2035, giai đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030.
Bộ tiêu chí thôn đạt chuẩn nông thôn mới hiện đại thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026 - 2030
Cụ thể hóa Bộ tiêu chí xã nông thôn mới và ban hành Bộ tiêu chí xã nông thôn mới hiện đại thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030
Truyền thông về Chương trình MTQG xây dựng NTM, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035, giai đoạn I: 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Chỉ đạo thực hiện các Chương trình MTQG tỉnh Hà Tĩnh