| Các thông số (1000 tấn) | 2011/2012 (bắt đầu từ tháng 7/2011) | 2012/2013 (bắt đầu từ tháng 7/2012) | 2013/2014 (bắt đầu từ tháng 7/2013) | |||
| Bộ NN Mỹ | Cập nhật mới | Bộ NN Mỹ | Cập nhật mới | Bộ NN Mỹ | Cập nhật mới | |
| Dự trữ đầu kỳ | 504 | 504 | 365 | 207 | 14 | |
| Sản lượng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Nhập khẩu theo niên vụ (Market year) | 2.711 | 2.633 | 2.400 | 2.400 | 2.700 | |
| Nhập khẩu theo năm kế hoạch (target year) | 2.711 | 2.633 | 2.400 | 2.400 | 2.700 | |
| Nhập khẩu từ Mỹ | 86 | 106 | 0 | 120 | 150 | |
| Tổng nhập khẩu và dự trữ | 3.215 | 3.137 | 2.765 | 2.607 | 2.714 | |
| Xuất khẩu theo niên vụ | 0 | 150 | 0 | 93 | 100 | |
| Xuất khẩu theo năm kế hoạch | 0 | 150 | 0 | 93 | 100 | |
| Thức ăn chăn nuôi | 1.350 | 1.300 | 950 | 1.000 | 1.000 | |
| Thực phẩm | 1.500 | 1.480 | 1.500 | 1.500 | 1.550 | |
| Tổng tiêu thụ | 2.850 | 2.780 | 2.450 | 2.500 | 2.550 | |
| Dự trữ cuối kỳ | 365 | 207 | 315 | 14 | 64 | |
| Tổng phân phối | 3.215 | 3.137 | 2.765 | 2.607 | 2.714 | |
| Niên vụ 2011/12 (tháng 1-12) | Niên vụ 2012/13 * | ||
| Quốc gia | Lượng (tấn) | Quốc gia | Lượng (tấn) |
| Mỹ. | 106.000 | Mỹ | 58.000 |
| Argentina | 0 | Argentina | 0 |
| Úc | 2.492.000 | Úc | 668.000 |
| Các nước Biển đen | 9.000 | Các nước Biển đen | 0 |
| Canada | 7.000 | Canada | 66.000 |
| Trung Quốc | 0 | Nga | 12.000 |
| Ấn Độ | 17.000 | Ấn Độ | 49.000 |
| Pakistan | 2.000 | Pakistan | 3.000 |
| Tổng số | 2.634.000 | 856.000 | |
| Loại sản phẩm | 2008 | 2009 | 2010 | 2011 | 2012 |
| Mỳ sợi | 294.914,2 | 323.371,9 | 347.241,4 | 375.076,6 | 403.292,1 |
| Bành mỳ | 294.602,8 | 315.048,4 | 339.139,5 | 363.363,7 | 388.881,9 |
| Mỳ ống | 3.874,3 | 4.145,5 | 4.456,4 | 4.826,3 | 5.212,4 |
| Bánh nướng | 70.897,2 | 78.051,6 | 86.360,5 | 94.636,3 | 103.818,1 |
| Tổng cộng | 666.296,5 | 722.626,4 | 779.207,8 | 839.913,9 | 903.216 |
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Kế hoạch chuyển đổi số năm 2026
Thực hiện Kết luận số 219-KL/TW của Bộ Chính trị về tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 19-NQ/TW, ngày 16/6/2022 của BCH TW Đảng khóa XIII về nông nghiệp, nông dân, nông thôn đến năm 2030, tầm nhìn đến
Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026 – 2030
Nghị quyết phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình MTQG xây dựng NTM, GNBV và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 203
Nghị quyết 159/2025/NQ-HĐND ngày 29/10/2025 Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh